Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn nam sinh năm 1991 (Tân Mùi)

Năm sinh của bạn Thông tin chung
1991 Năm : Tân Mùi
Mệnh : Lộ Bàng Thổ
Cung : Ly
Niên mệnh năm sinh: Hỏa

Xem tuổi kết hôn là một trong những công việc cực kỳ quan trọng khi các bạn có ý định tiến tới kết hôn với bạn đời của mình. Tử Vi Khoa Học sẽ cho bạn biết sự xung hợp giữ các tuổi, kết hôn với tuổi nào thì sẽ có cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ gặp đại kỵ từ đó để các bạn xem xét tuổi và bạn đời của bạn.

Tử Vi Khoa Học sẽ tổng hợp lại sự xung hợp giữa các tuổi thông qua các tiêu chí: MệnhThiên canĐịa ChiCung mệnh (bát trạch nhân duyên) và Thiên mệnh năm sinh đưa ra kết luận để bạn chọn tuổi kết hôn hợp với mình.

Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn

– Bạn chọn năm sinh bạn (Âm lịch)
– Bạn chọn giới tính bạn
– Nhấn Xem tuổi kết hôn để xem tuổi nào hợp với bạn nhất ?.

ngua phong thuy bang da xanh bat ma 1435573848 Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn nam sinh năm 1991 (Tân Mùi)

♦ Bạn đang đắn đo không biết tìm Đồ Phong ThủyĐồ Phong Thủy Cao CấpĐồ Phong Thủy Giá Rẻ ở đâu cho chất lượng? Đến ngay Thế Giới Phong Thủy để có cho mình những lựa chọn tốt nhất!

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.
(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 15 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là nữ và ngược lại)
Điểm càng cao càng tốt

Kết quả xem hợp tuổi kết hôn

Những tuổi nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm sinh nữ Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1976 Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Thổ   =>  Bình Tân – Bính  =>  Tương sinh Mùi – Thìn  =>  Bình Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt) Hỏa – Hỏa => Bình 7
1977 Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Thổ   =>  Bình Tân – Đinh  =>  Bình Mùi – Tỵ  =>  Bình Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt) Hỏa – Thủy => Tương khắc 5
1978 Lộ Bàng Thổ – Thiện Thượng Hỏa   =>  Tương sinh Tân – Mậu  =>  Bình Mùi – Ngọ  =>  Bình Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 6
1979 Lộ Bàng Thổ – Thiện Thượng Hỏa   =>  Tương sinh Tân – Kỷ  =>  Bình Mùi – Mùi  =>  Tam hợp Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 9
1980 Lộ Bàng Thổ – Thạch Lựu Mộc   =>  Tương khắc Tân – Canh  =>  Bình Mùi – Thân  =>  Bình Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 6
1981 Lộ Bàng Thổ – Thạch Lựu Mộc   =>  Tương khắc Tân – Tân  =>  Bình Mùi – Dậu  =>  Bình Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 4
1982 Lộ Bàng Thổ – Đại Hải Thủy   =>  Tương khắc Tân – Nhâm  =>  Bình Mùi – Tuất  =>  Lục phá Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 1
1983 Lộ Bàng Thổ – Đại Hải Thủy   =>  Tương khắc Tân – Quý  =>  Bình Mùi – Hợi  =>  Tam hợp Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 3
1984 Lộ Bàng Thổ – Hải Trung Kim   =>  Tương sinh Tân – Giáp  =>  Bình Mùi – Tý  =>  Lục hại Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 5
1985 Lộ Bàng Thổ – Hải Trung Kim   =>  Tương sinh Tân – Ất  =>  Tương khắc Mùi – Sửu  =>  Tam hình Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt) Hỏa – Hỏa => Bình 5
1986 Lộ Bàng Thổ – Lộ Trung Hỏa   =>  Tương sinh Tân – Bính  =>  Tương sinh Mùi – Dần  =>  Bình Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt) Hỏa – Thủy => Tương khắc 7
1987 Lộ Bàng Thổ – Lộ Trung Hỏa   =>  Tương sinh Tân – Đinh  =>  Bình Mùi – Mão  =>  Tam hợp Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 7
1988 Lộ Bàng Thổ – Đại Lâm Mộc   =>  Tương khắc Tân – Mậu  =>  Bình Mùi – Thìn  =>  Bình Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 6
1989 Lộ Bàng Thổ – Đại Lâm Mộc   =>  Tương khắc Tân – Kỷ  =>  Bình Mùi – Tỵ  =>  Bình Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 6
1990 Lộ Bàng Thổ – Lộ Bàng Thổ   =>  Bình Tân – Canh  =>  Bình Mùi – Ngọ  =>  Bình Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 5
1991 Lộ Bàng Thổ – Lộ Bàng Thổ   =>  Bình Tân – Tân  =>  Bình Mùi – Mùi  =>  Tam hợp Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 4
1992 Lộ Bàng Thổ – Kiếm Phong Kim   =>  Tương sinh Tân – Nhâm  =>  Bình Mùi – Thân  =>  Bình Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 4
1993 Lộ Bàng Thổ – Kiếm Phong Kim   =>  Tương sinh Tân – Quý  =>  Bình Mùi – Dậu  =>  Bình Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 6
1994 Lộ Bàng Thổ – Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương sinh Tân – Giáp  =>  Bình Mùi – Tuất  =>  Lục phá Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt) Hỏa – Hỏa => Bình 6
1995 Lộ Bàng Thổ – Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương sinh Tân – Ất  =>  Tương khắc Mùi – Hợi  =>  Tam hợp Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt) Hỏa – Thủy => Tương khắc 6
1996 Lộ Bàng Thổ – Giang Hạ Thủy   =>  Tương khắc Tân – Bính  =>  Tương sinh Mùi – Tý  =>  Lục hại Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 4
1997 Lộ Bàng Thổ – Giang Hạ Thủy   =>  Tương khắc Tân – Đinh  =>  Bình Mùi – Sửu  =>  Tam hình Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 5
1998 Lộ Bàng Thổ – Thành Đầu Thổ   =>  Bình Tân – Mậu  =>  Bình Mùi – Dần  =>  Bình Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 7
1999 Lộ Bàng Thổ – Thành Đầu Thổ   =>  Bình Tân – Kỷ  =>  Bình Mùi – Mão  =>  Tam hợp Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 6
2000 Lộ Bàng Thổ – Bạch Lạp Kim   =>  Tương sinh Tân – Canh  =>  Bình Mùi – Thìn  =>  Bình Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 4
2001 Lộ Bàng Thổ – Bạch Lạp Kim   =>  Tương sinh Tân – Tân  =>  Bình Mùi – Tỵ  =>  Bình Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Hỏa – Kim => Tương khắc 4
2002 Lộ Bàng Thổ – Dương Liễu Mộc   =>  Tương khắc Tân – Nhâm  =>  Bình Mùi – Ngọ  =>  Bình Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 4
2003 Lộ Bàng Thổ – Dương Liễu Mộc   =>  Tương khắc Tân – Quý  =>  Bình Mùi – Mùi  =>  Tam hợp Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt) Hỏa – Hỏa => Bình 6
2004 Lộ Bàng Thổ – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương khắc Tân – Giáp  =>  Bình Mùi – Thân  =>  Bình Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt) Hỏa – Thủy => Tương khắc 4
2005 Lộ Bàng Thổ – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương khắc Tân – Ất  =>  Tương khắc Mùi – Dậu  =>  Bình Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt) Hỏa – Thổ => Tương sinh 3
2006 Lộ Bàng Thổ – Ốc Thượng Thổ   =>  Bình Tân – Bính  =>  Tương sinh Mùi – Tuất  =>  Lục phá Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt) Hỏa – Mộc => Tương sinh 7

 

♦ Đến với The Gioi Phong Thuy, bạn sẽ tìm được những đồ phong thủy vô cùng chất lượng!

Thế Giới Tỳ Hưu

Thế Giới Thiềm Thừ

Thế Giới Đá Quý

Thế Giới Trang Sức

Truy cập để xem nhiều hơn tại TheGioiPhongTthuy.com – Chuỗi Siêu Thị Đồ Phong Thủy Cao Cấp Giá Sỉ !!!
Hotline: 0923.166.166 (HCM) / 0925.166.166 (Đà Nẵng) / 0926.166.166 (HN)

Cùng Danh Mục:

Nội Dung Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>